dăm băng

Học thuật
Thân thiện
dăm băng

Người lái xe dùng dăm băng để chỉ đường cho khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng cách đường đi rất xa: "dăm băng" một từ cổ, ít dùng trong hiện tại, dùng để chỉ một quãng đường dài, một chặng đường xa người ta phải vượt qua.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chàng trai lên đường vượt dăm băng để tìm lại người yêu. (Chàng trai lên đường vượt qua quãng đường xa để tìm lại người yêu.)
    • Dặm đường xa cách trở, dăm băng khó nhọc. (Quãng đường xa cách trở, chặng đường dài khó nhọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vượt dăm băng": vượt qua một chặng đường dài, thường mang ý nghĩa vất vả, gian truân.
    • Để đạt được thành công, anh ấy đã phải vượt qua bao dăm băng. (Để đạt được thành công, anh ấy đã phải vượt qua bao chặng đường dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Dặm đường (danh từ): quãng đường, chặng đường (nghĩa tương tự phổ biến hơn "dăm băng").
    • Dặm đường từ quê lên thành phố thật xa xôi. (Quãng đường từ quê lên thành phố thật xa xôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Đường trường: đường dài.
  • Hành trình: chuyến đi, lộ trình.
  • Lộ trình: đường đi, hành trình.
Lưu ý về từ ngữ
  • Từ cổ: "Dăm băng" một từ Hán Việt cổ, ngày nay rất hiếm khi được sử dụng trong văn nói hay văn viết thông thường. Từ phổ biến dễ hiểu hơn để thay thế là "dặm đường".
  • Cấu tạo từ: Từ này được cấu tạo bởi "dăm" (biến âm của "dặm", đơn vị đo chiều dài) "băng" (nghĩa là lướt đi, vượt qua). Do đó, nghĩa gốc "quãng đường phải lướt qua".
dăm băng

Người lái xe dùng dăm băng để chỉ đường cho khách.

  1. như nói dặm đường đi. Băng lướt đi